Danh mục thiết bị đào tạo – nghiên cứu

Danh mục thiết bị đào tạo – nghiên cứu

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Model
1 Kính hiển vi quang học/Optical Microscopy – Kết nối camera; kèm phần mềm phân tích ảnh tổ chức

– Hệ thống quang học UIS2

– Nhãn trường sáng và nền đen trong ánh sáng phản xạ

– Độ phóng đại: 50X, 100X, 200X và 500X.

– Đường kính vi trường quan sát: 22 mm

– Nguồn sáng: 12V, 100W Halogen.

– Bàn di mẫu tiêu chuẩn hành trình X/Y: 50(X) x 50(Y) mm

– Ống kính quan sát hai mắt, góc nghiêng 35-85 độ

– Thị kính 10X, đường kính vi trường quan sát FN  ≥  22 mm

– Nguồn điện : 100-120/220-240V 1.8/0.8A 50/60Hz

GX53
2 Kính hiển vi quang học/Optical Microscopy Kết nối camera chụp ảnh tổ chức
Phương pháp quan sát: Trường sáng trong ánh sáng phản xạ, khả năng nâng cấp phân cực
Độ phóng đại: 50X, 100X, 200X và 500X (tương ứng với độ phóng đại vật kính 5X,10X, 20X và 50X).
BM-SG20BD
3 Máy phân tích quang phổ phát xạ (Optical Emission Spectrometry) Hệ thống Quang học và đầu dò CCD.
–  Giá giữ mẫu Spark Stand.
–  Nguồn phát hồ quang Spark Source.
– Hệ thống điều khiển máy Quang phổ Spectrometer Control.
– Hệ thống đọc dữ liệu Readout System.
– Phần mềm phân tích .
– Phần mềm xử lý dữ liệu- Phân tích pha, phân tích định lượng
SpectromaxxLMF08
4 Thiết bị thử cơ tính E45.105 Bao gồm:

1. Hệ thống thử cơ tính:E45.105, tải trọng định mức tối đa: 50kN

2. Hệ thống mô phỏng môi trường

Lò nung điện trở nhiệt độ cao Model 653.04;

Lò nung nhiệt độ lớn nhất T=1400°C, sai số cho phép  ±1°C;

– Chiều cao toàn bộ 220mm

– Chiều cao lò: 185 mm

– Chiều rộng và sâu: 62.5 mm

– Tốc độ 100°C/phút

3. Hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn

 

E45.105
5 Thiết bị phân tích nhiễu xạ tia X Nguồn phát X-RAY:

– Vật liệu Anode: Cu, kiểu ống phóng của hệ EMPYREAN.

– Kích thước hội tụ: 0.4mm x 12mm (LFF)

– Cài đặt ống phóng: điện thế 40 kV và dòng điện 15 mA

Bộ đo góc:

– Bộ đo góc thẳng đứng, Theta-Theta, mẫu luôn luôn ở vị trí nằm ngang.

– Hệ quang: Bragg-Brentano

– Bán kính: 145mm

– Dải 2 Theta: -4° < 2θ < 145°

AERIS
6 Thiết bị đo thông số điện hoá /Potentiometer Máy thiết kế dạng Module cho tất cả các ứng dụng điện hóa.

Tính năng: là một thiết bị đo thế/dòng và có thể cấu hình thêm theo nhu cầu bằng cách lắp thêm các Module

Cường độ dòng điện ra lớn nhất: ±2A

Điện áp sử dụng : ±30 V (theo mô đun tương thích BA của hãng Metrohm Autolab)

Mode đo: Potentionstat/Galvanostat

PGSTAT302N
7 Thiết bị phân tích nhiệt vi sai/Differential Scanning Calorimeter Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ phòng ~1150 oC.  Độ phân giải về nhiệt độ: 0.1℃. Tốc độ nung:0.1~80℃/min. Chế độ điều khiển nhiệt độ:; tăng nhiệt; làm nguội; nhiệt độ không đổi; kết hợp cả 3 chế độ. Khoảng DSC: 0~±200mW. Độ phân giải DSC:0.01mW. Độ nhạy DSC : 0.1mW. Công suất nguồn: AC 220V  50Hz hoặc theo yêu cầu khách hàng. Điều khiển môi trường cấp khí : O2; N2 (thay đổi tự động). DSC-1150B
8 Máy đo độ dãn nở nhiệt/ Dilatometry Khoảng nhiệt độ: Nhiệt độ phòng-1000℃

Tốc độ nâng nhiệt: 0.1-100℃/min

Tốc độ làm nguội: 0.1~40℃/min

Độ chính xác nhiệt độ: 0.1℃

Kích thước mẫu 4- 6× 25mm (trụ, hộp chữ nhật)

Công suất lò: 2 kW;

ZRP-1
9 Kính hiển vi kỹ thuật số / Digital optical microscopy Màn hình hiển thị LCD: Kích thước: LCD màu (IPS) 27″. Số lượng pixel: 3840 (H) × 2160 (V).

Các chức năng: Chức năng quan sát (lấy nét tự động, quan sát tiêu điểm, chiếu sáng nhiều hướng, chế độ hiệu ứng đổ bóng quang học, hiệu chỉnh rung lắc camera); Chức năng hiển thị (tách màn hình, hiển thị ghi chú, thu phóng kỹ thuật số thời gian thực); Chức năng cải thiện chất lượng ảnh (loại bỏ độ chói, loại bỏ phản xạ có quầng sáng, HDR, chụp rõ nét); Chức năng 3D (bố cục độ sâu theo thời gian thực, bố cục nhanh chóng, bố cục độ sâu chất lượng cao, hiệu chỉnh định dạng 3D, hiển thị 3D, so sánh 3D); Chức năng ghi (xuất báo cáo Excel, tái tạo điều kiện chụp, chụp hẹn giờ, ghi video/phát lại); Chức năng đo 2D (đo khoảng cách, góc, bán kính, diện tích,…; phát hiện mép/gờ tự động, hiển thị vạch chia độ, đo vùng và đếm tự động, phân tích kích thước hạt, phân tích tạp chất, hướng dẫn đo tự động, hiệu chỉnh tự động, nhận biết ống kính/thu phóng tự động, hiệu chỉnh chỉ với 1 lần nhấn, bộ lưu trữ CSV); Chức năng đo 3D.

VHX-7000
10 Máy cắt dây/Wire cut EDM Hành trình buồng làm việc (XxY) 400×500 mm

Hành trình buồng làm việc (UxV) 70×70 mm

Khối lượng mẫu tối đa 1000 kg

Độ dày mẫu tối đa 400 mm

Góc cắt tối đa ±6°/80 mm

Thay đổi theo trục z bằng động cơ điện

Công suất tiêu thụ 1 KW

DK7740Z
11 Máy cắt mẫu/Cutting machine Máy cắt mẫu điều khiển bằng tay.

Hoạt động bằng mô tơ điện 3 phase x 380-415 V, 50 Hz;

Công suất Motor : 3.2 kW/ 50 – 60 Hz (4.3 HP)

Tốc độ quay của mô tơ : 2845 vòng/ phút (50 Hz

Buồng cắt mẫu có kích thước (R x S x C): 145 x 500 x 250 mm

Kích thước bàn để cắt mẫu (R x S): 225 x 316 mm

Kích cỡ mẫu lớn nhất: đường kính 90 mm.

Labotom-5
SInh viên Học bổng Biểu mẫu
Student Scholarship Form